thổ mộ

Học thuật
Thân thiện
thổ mộ

Một người đàn ông dùng thổ mộ để chở những giỏ trái cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại xe một ngựa kéo, dùng để chở hàngNam Bộ: "thổ mộ" tên gọi một phương tiện vận chuyển truyền thống, phổ biếnkhu vực Nam Bộ Việt Nam trước đây. Xe thường bánh lớn, thùng xe bằng gỗ được một con ngựa kéo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trước kia, thổ mộ phương tiện chở lúa phổ biếnmiền Tây. (Trước đây, xe thổ mộ phương tiện chở lúa phổ biếnmiền Tây.)
    • Ông nội tôi từng làm nghề đánh xe thổ mộ chở hàng thuê. (Ông nội tôi từng làm nghề đánh xe thổ mộ chở hàng thuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe thổ mộ": cụm từ thông dụng để chỉ loại xe này, thường dùng để phân biệt với các loại xe ngựa khác.
    • Trong bảo tàng trưng bày một chiếc xe thổ mộ nguyên bản. (Trong bảo tàng trưng bày một chiếc xe thổ mộ nguyên bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe ngựa (n): từ chung chỉ các loại xe do ngựa kéo.
  • Xe bò (n): loại xe do kéo, cũng dùng để chở hàng nông sản.
Từ đồng nghĩa
  • Xe ngựa chở hàng: cách gọi mô tả chức năng của "thổ mộ".
  • Cabriolet (từ mượn tiếng Pháp): một loại xe ngựa nhẹ, mái che, đôi khi được dùng để chỉ "thổ mộ" trong một số văn cảnh.
Lưu ý
  • Từ "thổ mộ" ngày nay ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày do phương tiện này không còn phổ biến. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sách sử hoặc khi nói về đời sống xưaNam Bộ.
thổ mộ

Một người đàn ông dùng thổ mộ để chở những giỏ trái cây.

  1. Xe một ngựa kéo, dùng để chở hàngNam Bộ.

Từ chứa "thổ mộ"