thổ mộ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại xe một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ: "thổ mộ" là tên gọi một phương tiện vận chuyển truyền thống, phổ biến ở khu vực Nam Bộ Việt Nam trước đây. Xe thường có bánh lớn, thùng xe bằng gỗ và được một con ngựa kéo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trước kia, thổ mộ là phương tiện chở lúa phổ biến ở miền Tây. (Trước đây, xe thổ mộ là phương tiện chở lúa phổ biến ở miền Tây.)
- Ông nội tôi từng làm nghề đánh xe thổ mộ chở hàng thuê. (Ông nội tôi từng làm nghề đánh xe thổ mộ chở hàng thuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xe thổ mộ": cụm từ thông dụng để chỉ loại xe này, thường dùng để phân biệt với các loại xe ngựa khác.
- Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc xe thổ mộ nguyên bản. (Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc xe thổ mộ nguyên bản.)
Biến thể và từ gần giống
- Xe ngựa (n): từ chung chỉ các loại xe do ngựa kéo.
- Xe bò (n): loại xe do bò kéo, cũng dùng để chở hàng nông sản.
Từ đồng nghĩa
- Xe ngựa chở hàng: cách gọi mô tả chức năng của "thổ mộ".
- Cabriolet (từ mượn tiếng Pháp): một loại xe ngựa nhẹ, có mái che, đôi khi được dùng để chỉ "thổ mộ" trong một số văn cảnh.
Lưu ý
- Từ "thổ mộ" ngày nay ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày do phương tiện này không còn phổ biến. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sách sử hoặc khi nói về đời sống xưa ở Nam Bộ.
- Xe một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ.